khả thi

Học thuật
Thân thiện
khả thi

Kế hoạch xây dựng công viên mới là hoàn toàn khả thi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng thực hiện được, có thể thực hiện trong thực tế: "khả thi" dùng để mô tả một kế hoạch, ý tưởng, hoặc giải pháp cơ sở điều kiện để trở thành hiện thực, không chỉ lý thuyết suông.
    • tính thực tế, có thể áp dụng: Nhấn mạnh vào việc một đề xuất nào đó phù hợp với nguồn lực, thời gian hoàn cảnh hiện .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi xem xét ngân sách, dự án xây cầu mới được đánh giá rất khả thi.
    • Ý tưởng của anh ấy nghe hay nhưng chưa chắc đã khả thi trong điều kiện hiện tại của công ty.
    • Ủy ban cần một báo cáo nghiên cứu khả thi trước khi phê duyệt kế hoạch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính khả thi": Chất lượng, đặc tính của việc có thể thực hiện được.
    • Báo cáo phải phân tích kỹ lưỡng tính khả thi về tài chính kỹ thuật của dự án.
  • "Khả thi hóa": (Thường dùng trong văn bản chuyên môn) Hành động làm cho một điều đó trở nên khả thi.
    • Nhiệm vụ của nhóm khả thi hóa những ý tưởng sáng tạo thành sản phẩm thực tế.
Biến thể từ gần giống
  • Khả năng (danh từ): Năng lực, điều kiện để làm việc đó. (Từ rộng hơn, bao hàm "khả thi").
  • Thực thi (động từ): Tiến hành thực hiện một kế hoạch, mệnh lệnh. (Nhấn mạnh hành động thực hiện, trong khi "khả thi" nhấn mạnh tiềm năng có thể thực hiện).
  • Khả dụng (tính từ): Có thể sử dụng được. (Thường dùng cho công cụ, hệ thống).
Từ đồng nghĩa
  • Có thể thực hiện được
  • Thực tế (trong ngữ cảnh đánh giá kế hoạch)
  • Khả dụng (trong một số ngữ cảnh cụ thể)
Từ trái nghĩa
  • Bất khả thi: Không khả năng thực hiện được.
    • Giấc mơ viễn vông đó hoàn toàn bất khả thi.
  • Viển vông: Không thực tế, xa rời thực tế.
  • Lý thuyết suông: Chỉ tồn tại trên lý thuyết, không áp dụng được.
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Báo cáo khả thi / Nghiên cứu khả thi: Một tài liệu phân tích chi tiết các khía cạnh (kinh tế, kỹ thuật, pháp lý...) để xác định tính khả thi của một dự án.
  • Phạm vi khả thi: Giới hạn trong đó một việc đó có thể được thực hiện.
    • Chúng ta cần xác định phạm vi khả thi của hợp đồng này.
khả thi

Kế hoạch xây dựng công viên mới là hoàn toàn khả thi.

  1. tt., khả năng thực hiện: một phương án khả thị

Từ gần giống